政
Minh họa từ vựng 政 (zhèng)
zhèng HÁN VIỆT: CHÍNH

政: Chính trị, chính quyền

Chính trị chính quyền

Nghĩa tiếng Anh (English): government, political affairs

Nét viết & luyện viết chữ 政

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 政

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.” — Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

政
zhèng CHÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chính trị, chính quyền

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.”

Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.

Câu ví dụ với từ “政”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“政”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhèng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““政” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"政" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“政”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “政”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “政” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "政" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “政” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 政 (zhèng)

政 (zhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “政” có phiên âm Pinyin là “zhèng”, âm Hán Việt là “CHÍNH”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Chính trị, chính quyền” (tiếng Anh: government, political affairs).

Chữ 政 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “政” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2012-11-06T18:18:07+07:00