晃悠: đu đưa; lắc lư; dao động; lay động; chao đảo; đong đưa
Nét viết & luyện viết chữ 晃悠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẢNG (晃): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rung lắc, đung đưa, lắc lư (huàng); lóe sáng, chói mắt, thoáng qua (huǎng)
Chữ HOẢNG (晃): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
đu đưa; lắc lư; dao động; lay động; chao đảo; đong đưa
Câu thơ nhớ chữ: “Người thong dong gác gậy chèo Trái tim trôi nhẹ lượn theo mây trời. Trên DU (攸) dưới TÂM (心) thảnh thơi, Chữ DU (悠) khoáng đạt giữa trời bình yên.”
Chữ DU (悠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Du (攸 - thong dong lội suối) lên trên chữ Tâm (心). Miêu tả trạng thái tâm hồn thư thái dạo bước giữa thiên nhiên bao la, thời gian trôi dài dằng dặc xa xăm không vướng bận.
Câu ví dụ với từ “晃悠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
小船在水面上晃悠。
xiǎochuán zài shuǐmiàn shang huàngyou.
“Chiếc thuyền nhỏ đu đưa trên mặt nước.”
灯笼在门口晃悠着。
dēnglóng zài ménkǒu huàngyouzhe.
“Đèn lồng đang đong đưa trước cửa.”
Từ “晃悠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn