检讨 Phồn thể: 檢討
Minh họa từ vựng 检讨
jiǎn tǎo HÁN VIỆT: KIỂM THẢO

检讨: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm

kiểm điểm tự phê bình bản kiểm điểm

Nghĩa tiếng Anh (English): to examine oneself, self-criticism, to review

Nét viết & luyện viết chữ 检讨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 检

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “检讨” (jiǎn tǎo) có âm Hán Việt là “KIỂM THẢO”, thuộc bộ thủ 矢, mang nghĩa chính là “kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

检
jiǎn tǎo KIỂM THẢO

kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
讨
tǎo THẢO

để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “检讨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在严肃认真的民主生活会上,领导班子成员紧密联系思想和工作实际,深入开展批评与自我批评检讨。

Zài yán sù rèn zhēn de mín zhǔ shēng huó huì shàng, lǐng dǎo bān zi chéng yuán jǐn mì lián xì sī xiǎng hé gōng zuò shí jì, shēn rù kāi zhǎn pī píng yǔ zì wǒ pī píng jiǎn tǎo.

“Tại buổi sinh hoạt dân chủ nghiêm túc, các thành viên trong ban lãnh đạo bám sát thực tiễn công tác và tư tưởng, đi sâu triển khai kiểm điểm phê bình và tự phê bình.”

At the democratic review meeting, leadership members conducted deep criticism and self-examination linked to practice.

Ví dụ #2

深刻领悟“检讨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jiǎn tǎo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “检讨” (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm - KIỂM THẢO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "检讨" (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “检讨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →