冲突: xung đột, va chạm mâu thuẫn
Nghĩa tiếng Anh (English): conflict, clash, collision, to conflict
Nét viết & luyện viết chữ 冲突
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xông pha, lao tới; pha, dội (nước)
Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
đột phá; xông mạnh; lao vào
Câu thơ nhớ chữ: “Hang sâu bộ HUYỆT (穴) tối tăm, KHUYỂN (犬) kia bất chợt phóng ầm lao ra. ĐỘT (突) nhiên vọt tới chẳng ngờ, Xông pha bứt phá vượt qua muôn trùng.”
Chữ ĐỘT (突 / 宊) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HUYỆT (穴) ở trên chỉ hang động ẩn nấp và bộ KHUYỂN (犬) ở dưới chỉ loài chó săn hoặc thú rừng. Trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự, hình ảnh con chó bất ngờ phóng vọt từ trong hang tối ra ngoài chộp mồi diễn tả cực kỳ sinh động trạng thái xảy ra nhanh chóng, mạnh mẽ và không kịp trở tay. Từ nghĩa gốc là xông thẳng ra, chữ mở rộng thành nghĩa đột ngột, bất ngờ và bứt phá mạnh mẽ.
Câu ví dụ với từ “冲突”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国始终坚定站在和平一边、站在公道一边,积极为政治和平解决各类地区热点冲突奔走斡旋。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài hé píng yī biān, zhàn zài gōng dào yī biān, jī jí wéi zhèng zhì hé píng jiě jué gè lèi dì qū rè diǎn chōng tū bēn zǒu wò xuán.
“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía công lý, tích cực bôn ba hòa giải trung gian vì giải pháp chính trị hòa bình cho các điểm nóng xung đột khu vực.”
China steadfastly stands on the side of peace and justice, actively mediating for political settlements of regional conflicts.
深刻领悟“冲突”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ chōng tū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “冲突” (xung đột, va chạm mâu thuẫn - XUNG ĐỘT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "冲突" (xung đột, va chạm mâu thuẫn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “冲突” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn