瑟
Minh họa từ vựng 瑟 (sè)
sè HÁN VIỆT: SẮT

瑟: đàn sắt (25 dây hoặc 16 dây)

đàn sắt (25 dây hoặc 16 dây)

Nét viết & luyện viết chữ 瑟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瑟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẮT (瑟): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瑟
sè SẮT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn sắt (25 dây hoặc 16 dây)

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ SẮT (瑟): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “瑟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

瑟是一种古老的弦乐器。

sè shì yī zhǒng gǔlǎo de xiányuèqì.

“Đàn sắt là một loại nhạc cụ cổ đại.”

Ví dụ #2

瑟的声音很好听。

sè de shēngyīn hěn hǎotīng.

“Âm thanh của đàn sắt rất hay.”

Từ “瑟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瑟 (sè)

瑟 (sè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瑟” có phiên âm Pinyin là “sè”, âm Hán Việt là “SẮT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đàn sắt (25 dây hoặc 16 dây)”.

Chữ 瑟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瑟” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-04-21T07:29:07+07:00