瑶琴
Minh họa từ vựng 瑶琴 (yáo qín)
yáo qín HÁN VIỆT: DAO CẦM

瑶琴: đàn ngọc; đàn cổ cầm

đàn ngọc đàn cổ cầm

Nét viết & luyện viết chữ 瑶琴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瑶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DAO (瑶, phồn thể: 瑤): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瑶
yáo qín DAO CẦM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn ngọc; đàn cổ cầm

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ DAO (瑶, phồn thể: 瑤): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 14 nét.

琴
qín CẦM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ CẦM (琴): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN).

Câu ví dụ với từ “瑶琴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她独坐在窗口前弹奏瑶琴。

tā dú zuò zài chuāngkǒu qián tán zòu yáo qín.

“Cô ấy ngồi gảy đàn cầm trước cửa sổ một mình.”

Ví dụ #2

山里忽然传来阵阵瑶琴声。

shānli hūrán chuán lái zhèn zhèn yáo qín shēng.

“Từng đợt tiếng đàn cầm bỗng truyền lại từ trong núi.”

Từ “瑶琴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瑶琴 (yáo qín)

瑶琴 (yáo qín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瑶琴” có phiên âm Pinyin là “yáo qín”, âm Hán Việt là “DAO CẦM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đàn ngọc; đàn cổ cầm”.

Chữ 瑶琴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瑶琴” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-11-08T20:33:14+07:00