竖 Phồn thể: 豎
Minh họa từ vựng 竖 (shù)
shù HÁN VIỆT: THỤ

竖: dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng

dựng đứng dựng lên nét sổ (Hán tự) thẳng đứng

Nghĩa tiếng Anh (English): vertical, upright, to set upright, vertical stroke

Nét viết & luyện viết chữ 竖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 竖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỤ (竖, phồn thể: 豎): thuộc bộ LẬP (立), gồm 9 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 立 (LẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

竖
shù THỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ THỤ (竖, phồn thể: 豎): thuộc bộ LẬP (立), gồm 9 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 立 (LẬP).

Câu ví dụ với từ “竖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

建设者在崇山峻岭间竖起了一座座高达上百米的特高压输电铁塔,架设起了连接东西部的清洁能源电力大通道。

Jiàn shè zhě zài chóng shān jùn lǐng jiān shù qǐ le yī zuò zuò gāo dá shàng bǎi mǐ de tè gāo yā shū diàn tiě tǎ, jià shè qǐ le lián jiē dōng xī bù de qīng jié néng yuán diàn lì dà tōng dào.

“Những người xây dựng giữa muôn trùng non cao đã dựng đứng lên từng cột tháp sắt truyền tải điện siêu cao áp cao tới hàng trăm mét, giăng mắc nên đại hành lang điện năng lượng sạch kết nối miền Đông và miền Tây.”

Builders erected hundred-meter-tall UHV transmission towers across mountains, creating clean energy corridors.

Ví dụ #2

深刻领悟“竖”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “竖” (dựng đứng, dựng lên - THỤ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "竖" (dựng đứng, dựng lên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “竖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 竖 (shù)

竖 (shù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “竖” có phiên âm Pinyin là “shù”, âm Hán Việt là “THỤ”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng” (tiếng Anh: vertical, upright, to set upright, vertical stroke).

Chữ 竖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “竖” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2023-09-30T10:53:10+07:00