钟点
Minh họa từ vựng 钟点
zhōngdiǎn HÁN VIỆT: CHUNG ĐIỂM

钟点: điểm thời gian; giờ

điểm thời gian giờ

Nét viết & luyện viết chữ 钟点

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ KIM đúc bởi đồng vàng, Ghép cùng chữ TRUNG ngân vang đất trời. CHUNG là chuông điểm báo thời, Đồng hồ tích tắc nhắc người quý giây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钟
zhōng CHUNG

chuông, đồng hồ; tiếng chuông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ KIM đúc bởi đồng vàng, Ghép cùng chữ TRUNG ngân vang đất trời. CHUNG là chuông điểm báo thời, Đồng hồ tích tắc nhắc người quý giây.”

点
diǎn ĐIỂM

giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”

Câu ví dụ với từ “钟点”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

到钟点儿了,快走吧!

dào zhōngdiǎn erle, kuàizǒu ba!

“Đến giờ rồi đi nhanh lên!”

Ví dụ #2

我请了一个钟点工打扫卫生。

Wǒ qǐngle yīgè zhōngdiǎngōng dǎsǎo wèishēng.

“Tôi đã thuê một người làm thuê theo giờ để dọn dẹp.”

Từ “钟点” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →