符
Minh họa từ vựng 符 (fú)
fú HÁN VIỆT: PHÙ

符: phù tiết (thẻ tre để làm tin)

phù tiết (thẻ tre để làm tin)

Nét viết & luyện viết chữ 符

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 符

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙ (符): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 符合 (PHÙ HỢP: phù hợp, đáp ứng đúng), 符号 (PHÙ HIỆU: ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

符
fú PHÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phù tiết (thẻ tre để làm tin)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHÙ (符): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 符合 (PHÙ HỢP: phù hợp, đáp ứng đúng), 符号 (PHÙ HIỆU: ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).

Câu ví dụ với từ “符”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小心保管那兵符。

xiǎoxīn bǎoguǎn nà bīngfú.

“Cẩn thận bảo quản binh phù kia.”

Ví dụ #2

符节不可随意用。

fújié bùkě suíyì yòng.

“Phù tiết không thể tùy ý dùng.”

Từ “符” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 符 (fú)

符 (fú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “符” có phiên âm Pinyin là “fú”, âm Hán Việt là “PHÙ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phù tiết (thẻ tre để làm tin)”.

Chữ 符 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “符” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-11-06T11:12:48+07:00