竖直
Minh họa từ vựng 竖直 (shù zhí)
shù zhí HÁN VIỆT: THỤ TRỰC

竖直: dựng thẳng; dựng lên; thẳng đứng

dựng thẳng dựng lên thẳng đứng

Nét viết & luyện viết chữ 竖直

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 竖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỤ (竖, phồn thể: 豎): thuộc bộ LẬP (立), gồm 9 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 立 (LẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

竖
shù THỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ THỤ (竖, phồn thể: 豎): thuộc bộ LẬP (立), gồm 9 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 立 (LẬP).

直
zhí TRỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẳng, thẳng thắn, trực tiếp; hướng thẳng

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mười phần THẬP (十) MỤC (目) chẳng sai, Đường ngay nét thẳng một hai vẹn toàn. Chữ TRỰC (直) khí tiết sắt son, Sống đời chính trực tiếng còn ngàn sau.”

Chữ TRỰC (直) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, vẽ hình con mắt thuộc bộ MỤC (目) nhìn thẳng theo một đường kẻ dọc phía trên là bộ THẬP (十), về sau thêm nét góc vuông (𠃊) biểu thị sự đo đạc chuẩn xác không chút cong lệch. Từ cái nhìn thẳng thắn không thiên vị, chữ mở rộng nghĩa chỉ đường thẳng, sự trực tiếp và phẩm chất chính trực, ngay thẳng của người quân tử.

Câu ví dụ với từ “竖直”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请把杆子竖直放好。

Qǐng bǎ gānzi shùzhí fàng hǎo.

“Hãy đặt cây sào thẳng đứng.”

Từ “竖直” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 竖直 (shù zhí)

竖直 (shù zhí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “竖直” có phiên âm Pinyin là “shù zhí”, âm Hán Việt là “THỤ TRỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dựng thẳng; dựng lên; thẳng đứng”.

Chữ 竖直 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “竖直” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-01-19T20:30:46+07:00