圆柱
Minh họa từ vựng 圆柱
yuánzhù HÁN VIỆT: VIÊN TRỤ

圆柱: hình trụ

hình trụ

Nét viết & luyện viết chữ 圆柱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 圆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “圆柱” (yuánzhù) có âm Hán Việt là “VIÊN TRỤ”, thuộc bộ thủ 囗, mang nghĩa chính là “hình trụ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

圆
yuán VIÊN

tròn, hình tròn, viên mãn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
柱
zhù TRỤ

cột; trụ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “圆柱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

菠萝的形状是圆柱形的。

bōluó de xíngzhuàng shì yuánzhù xíng de

“Hình dạng của quả dứa là hình trụ.”

Ví dụ #2

圆柱的高度决定了它的体积。

yuánzhù de gāodù juédìngle tā de tǐjī.

“Chiều cao của hình trụ quyết định thể tích của nó.”

Từ “圆柱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →