卷尺
Minh họa từ vựng 卷尺
juǎnchǐ HÁN VIỆT: QUYỂN XÍCH

卷尺: thước cuộn; thước hộp; thước cuốn

thước cuộn thước hộp thước cuốn

Nét viết & luyện viết chữ 卷尺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “卷尺” (juǎnchǐ) có âm Hán Việt là “QUYỂN XÍCH”, thuộc bộ thủ 丷, mang nghĩa chính là “thước cuộn; thước hộp; thước cuốn”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卷
juǎn / juàn QUYỂN

cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
尺
chǐ XÍCH

cây thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 1/3 m)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “卷尺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用卷尺量房间的长度。

tā yòng juǎnchǐ liàng fángjiān de chángdù.

“Anh ấy dùng thước cuộn đo chiều dài phòng.”

Ví dụ #2

我找不到我的卷尺了。

wǒ zhǎo bù dào wǒ de juǎnchǐle.

“Tôi không tìm thấy thước cuộn của mình.”

Từ “卷尺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →