悲剧 Phồn thể: 悲劇
Minh họa từ vựng 悲剧
bēijù HÁN VIỆT: BI KỊCH

悲剧: bi kịch, thảm kịch, chuyện đau buồn

bi kịch thảm kịch chuyện đau buồn

Nghĩa tiếng Anh (English): tragedy, tragic event

Nét viết & luyện viết chữ 悲剧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 悲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

悲
bēi BI

đau buồn; bi thương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”

剧
jù KỊCH

vở kịch, phim ảnh; kịch liệt, dữ dội

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “悲剧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

安全生产人命关天,各部门必须压实安全生产主体责任,坚决防范遏制重特大安全事故悲剧发生。

Ān quán shēng chǎn rén mìng guān tiān, gè bù mén bì xū yā shí ān quán shēng chǎn zhǔ tǐ zé rèn, jiān jué fáng fàn è zhì zhòng tè dà ān quán shì gù bēi jù fā shēng.

“Sản xuất an toàn liên quan trực tiếp đến tính mạng con người, các ban ngành bắt buộc phải siết chặt trách nhiệm chủ thể sản xuất an toàn, kiên quyết ngăn chặn kiềm chế bi kịch thảm kịch tai nạn an toàn đặc biệt lớn xảy ra.”

Production safety concerns human lives; departments must enforce responsibilities to prevent tragedies.

Từ “悲剧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →