头衔
Minh họa từ vựng 头衔
tóuxián HÁN VIỆT: ĐẦU HÀM

头衔: hàm tước; hàm cấp; chức vụ; danh hiệu; chức danh; học vị

hàm tước hàm cấp chức vụ danh hiệu chức danh học vị

Nét viết & luyện viết chữ 头衔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 头

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 5 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

衔
xián HÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngậm; tha; cắp (trong miệng)

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.)

Chữ HÀM (衔, phồn thể: 銜): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 钅 (KIM). Từ ghép HSK: 衔接 (HÀM TIẾP: kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng).

Câu ví dụ với từ “头衔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的头衔是主任医生。

tā de tóuxián shì zhǔrèn yīshēng.

“Chức danh của cô ấy là bác sĩ trưởng.”

Ví dụ #2

他拥有多个学术头衔。

tā yǒngyǒu duō gè xuéshù tóuxián.

“Anh ấy có nhiều chức danh học thuật.”

Từ “头衔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →