夸张: lố; khoa trương; khuếch đại; thái quá
Nét viết & luyện viết chữ 夸张
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOA (夸, phồn thể: 誇): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khen ngợi, tán thưởng, khoe khoang
Chữ KHOA (夸, phồn thể: 誇): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ).
tờ, tấm (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây CUNG uốn dáng cong, Bên phải chữ TRƯỜNG kéo dài vòng. Giương cung lắp tên căng hết sức, Mở rộng từng TRƯƠNG giấy trắng trong.”
Chữ TRƯƠNG (张) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CUNG (弓 - cây cung) biểu ý ở bên trái và chữ TRƯỜNG (长 - dài, kéo dài) biểu âm kiêm biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của TRƯƠNG là lắp dây vào cánh cung và kéo căng dây cung dài ra (TRƯỜNG) để chuẩn bị bắn tên. Từ động tác kéo căng và mở rộng, chữ được dùng làm động từ (mở ra, khai trương) và làm lượng từ cho các vật có bề mặt phẳng như tờ giấy, cái bàn.
Câu ví dụ với từ “夸张”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的描述有点夸张。
tā de miáoshù yǒudiǎn kuāzhāng.
“Mô tả của anh ấy có hơi khoa trương.”
他的表演有点夸张。
tā de biǎoyǎn yǒudiǎn kuāzhāng.
“Phần biểu diễn của anh ấy có hơi khoa trương.”
Từ “夸张” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn