隽永
Minh họa từ vựng 隽永 (juànyǒng)
juànyǒng HÁN VIỆT: TUYỂN VĨNH

隽永: sâu sắc; sâu xa; đầy ý nghĩa; có ý nghĩa (từ ngữ, thơ văn)

sâu sắc sâu xa đầy ý nghĩa có ý nghĩa (từ ngữ thơ văn)

Nét viết & luyện viết chữ 隽永

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 隽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYẾN (隽, phồn thể: 雋): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

隽
juàn TUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vượt trội, xuất sắc, tài năng

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét): Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ TUYẾN (隽, phồn thể: 雋): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 10 nét.

永
yǒng VĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lâu dài; mãi mãi

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước THỦY (水) thêm chấm CHỦ (丶), Chảy dài vạn dặm chẳng sờn tháng năm. Chữ VĨNH (永) bền vững âm thầm, Tình sâu nghĩa nặng trăm năm vẹn tròn.”

Chữ VĨNH (永) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự trong Giáp cốt văn, mô phỏng dòng nước chảy dài miên man với các nhánh sông uốn lượn không dứt (hình dáng gần với bộ THỦY 水 có thêm nét chấm nguồn ở trên). Theo Thuyết Văn Giải Tự, VĨNH (永) nghĩa gốc là dòng sông chảy dài bất tận, về sau mở rộng thành khái niệm thời gian vĩnh cửu, mãi mãi. Trong thư pháp, VĨNH TỰ BÁT PHÁP (永字八法) lấy chữ này làm chuẩn mực cho tám nét bút.

Câu ví dụ với từ “隽永”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

语颇隽永,耐人寻味。

yǔ pō juànyǒng, nàirénxúnwèi.

“Lời nói rất sâu xa làm cho người ta suy ngẫm.”

Ví dụ #2

他的诗句隽永。

tā de shījù juànyǒng.

“Câu thơ của anh ấy có ý nghĩa sâu sắc.”

Từ “隽永” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 隽永 (juànyǒng)

隽永 (juànyǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “隽永” có phiên âm Pinyin là “juànyǒng”, âm Hán Việt là “TUYỂN VĨNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sâu sắc; sâu xa; đầy ý nghĩa; có ý nghĩa (từ ngữ, thơ văn)”.

Chữ 隽永 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “隽永” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-11-18T17:02:45+07:00