苏轼: Tô Thức (chỉ đến nhà văn, họa sĩ nổi tiếng thời Bắc Tống, và nội dung liên quan đến ông)
Nét viết & luyện viết chữ 苏轼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tô (họ Tô; Họ của danh hào Tô Đông Pha (Tô Thức), dòng dõi thi thư danh giá. Mang nghĩa phục sinh, tươi mới, thanh tao.).
Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Tô Thức (chỉ đến nhà văn, họa sĩ nổi tiếng thời Bắc Tống, và nội dung liên quan đến ông)
Chữ THỨC (轼, phồn thể: 軾): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “苏轼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
苏轼是个著名的文学家。
sūshì shìgè zhùmíng de wénxué jiā.
“Tô Thức là một nhà văn nổi tiếng.”
我在学习苏轼的诗。
wǒ zài xuéxí sūshì de shī.
“Tôi đang học thơ của Tô Thức.”
Từ “苏轼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn