章
Minh họa từ vựng 章 (zhāng)
zhāng HÁN VIỆT: CHƯƠNG

章: chương (sách/điều lệ); con dấu ấn tín; bài văn (thiên chương)

chương (sách/điều lệ) con dấu ấn tín bài văn (thiên chương)

Nghĩa tiếng Anh (English): chapter, section, seal, medal, badge

Nét viết & luyện viết chữ 章

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 章

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯƠNG (章): thuộc bộ ÂM (音), gồm 11 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 文章 (VĂN CHƯƠNG: bài viết, bài báo, bài văn), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 规章 (QUY CHƯƠNG: quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định), 章程 (CHƯƠNG TRÌNH: điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

章
zhāng CHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chương (sách/điều lệ); con dấu ấn tín; bài văn (thiên chương)

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét): Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ CHƯƠNG (章): thuộc bộ ÂM (音), gồm 11 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 文章 (VĂN CHƯƠNG: bài viết, bài báo, bài văn), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 规章 (QUY CHƯƠNG: quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định), 章程 (CHƯƠNG TRÌNH: điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).

Câu ví dụ với từ “章”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在实现高水平科技自立自强的伟大征程中,广大科技工作者正在谱写属于新时代的壮丽科学华章。

Zài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de wěi dà zhēng chéng zhōng, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě zhèng zài pǔ xiě shǔ yú xīn shí dài de zhuàng lì kē xué huá zhāng.

“Trong hành trình vĩ đại thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đông đảo những người làm khoa học đang viết nên những áng văn chương bài văn khoa học tráng lệ thuộc về thời đại mới.”

In the journey of achieving sci-tech self-reliance, scientists are writing splendid chapters of the new era.

Từ “章” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 章 (zhāng)

章 (zhāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “章” có phiên âm Pinyin là “zhāng”, âm Hán Việt là “CHƯƠNG”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chương (sách/điều lệ); con dấu ấn tín; bài văn (thiên chương)” (tiếng Anh: chapter, section, seal, medal, badge).

Chữ 章 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “章” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 音. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2025-06-06T14:36:35+07:00