缩写: viết tắt
Nét viết & luyện viết chữ 缩写
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÚC (缩, phồn thể: 縮): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 缩短 (SÚC ĐOẢN: rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)), 缩小 (SÚC TIỂU: thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)), 收缩 (THU SÚC: co rút, co lại, thu hẹp quy mô), 压缩 (ÁP SÚC: nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
co; rút lại
Chữ SÚC (缩, phồn thể: 縮): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 缩短 (SÚC ĐOẢN: rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)), 缩小 (SÚC TIỂU: thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)), 收缩 (THU SÚC: co rút, co lại, thu hẹp quy mô), 压缩 (ÁP SÚC: nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
viết
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà mở thênh thang Đặt bút vạch nét muôn ngàn ý hay. Mái MỊCH (冖) che chở chữ DỮ (与), Chữ TẢ (写) nét bút tâm tư gửi đời.”
Chữ TẢ phồn thể (寫) là chữ hình thanh, có mái nhà (宀) trùm lên con chim mớm mồi (鵲). Bản giản thể (写) dùng bộ Mịch (冖) và chữ Dữ (与). Viết là truyền tải dòng suy nghĩ và cảm xúc bên trong tâm hồn ra trang giấy trắng.
Câu ví dụ với từ “缩写”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
“联合国”被缩写成UN两个字母。
"Liánhéguó" bèi suōxiě chéng UN liǎng gè zìmǔ.
“"Liên Hợp Quốc" được viết tắt thành UN.”
缩写可以简化文本和沟通。
suōxiě kěyǐ jiǎnhuà wénběn hé gōutōng.
“Viết tắt có thể đơn giản hóa văn bản và giao tiếp.”
Từ “缩写” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn