过去分词
Minh họa từ vựng 过去分词 (guòqù fēncí)
guòqù fēncí HÁN VIỆT: QUÁ KHỨ PHÂN TỪ

过去分词: Đối từ quá khứ

Đối từ quá khứ

Nét viết & luyện viết chữ 过去分词

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 过

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

过
guò QUÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).

去
qù KHỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét): Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.”

Chữ KHỨ (去) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phía trên là chữ ĐẠI (大, sau biến đổi thành bộ THỔ 土) vẽ hình một người đang bước đi, phía dưới là hình hang ở hoặc vòng ranh giới bộ KHƯ (厶). Hình ảnh con người cất bước rời khỏi nơi cư trú để đi ra ngoài tạo nên nghĩa gốc là rời đi, đi đến nơi khác (đối lập với chữ LAI 来 là đi tới). Chữ còn mở rộng chỉ thời gian đã qua (quá khứ) và việc loại bỏ điều cũ kỹ.

分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.

词
cí TỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).

Câu ví dụ với từ “过去分词”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他已经完成了作业。

tā yǐjīng wánchéng le zuòyè.

“Anh ấy đã hoàn thành bài tập.”

Từ “过去分词” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 过去分词 (guòqù fēncí)

过去分词 (guòqù fēncí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “过去分词” có phiên âm Pinyin là “guòqù fēncí”, âm Hán Việt là “QUÁ KHỨ PHÂN TỪ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đối từ quá khứ”.

Chữ 过去分词 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “过去分词” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-03-23T13:42:20+07:00