豪萨语: Tiếng Hausa
Nét viết & luyện viết chữ 豪萨语
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tiếng Hausa
Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Tiếng Hausa
Chữ TÁT (萨, phồn thể: 薩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).
ngữ; lời; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”
Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.
Câu ví dụ với từ “豪萨语”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他会说豪萨语。
Tā huì shuō Háosàyǔ.
“Anh ấy biết nói tiếng Hausa.”
Từ “豪萨语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn