较 Phồn thể: 較
Minh họa từ vựng 较 (jiào)
jiào HÁN VIỆT: GIẢO

较: khá, tương đối; so sánh

khá tương đối so sánh

Nghĩa tiếng Anh (English): fairly, comparatively, rather, to compare

Nét viết & luyện viết chữ 较

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 较

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢO (较, phồn thể: 較): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét, thành phần: 车 (XA) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 比较 (TỶ GIẢO: khá, tương đối; so sánh), 计较 (KẾ GIẢO: so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn), 较量 (GIẢO LƯỢNG: đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

较
jiào GIẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khá, tương đối; so sánh

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.)

Chữ GIẢO (较, phồn thể: 較): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét, thành phần: 车 (XA) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 比较 (TỶ GIẢO: khá, tương đối; so sánh), 计较 (KẾ GIẢO: so đo, tính toán chi li, tính toán thiệt hơn), 较量 (GIẢO LƯỢNG: đọ sức, so tài, đọ sức ngầm).

Câu ví dụ với từ “较”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今天的气温较昨天有所下降。

jīn tiān de qì wēn jiào zuó tiān yǒu suǒ xià jiàng 。

“Nhiệt độ hôm nay có phần giảm so với hôm qua.”

Today's temperature has dropped compared to yesterday.

Từ “较” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 较 (jiào)

较 (jiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “较” có phiên âm Pinyin là “jiào”, âm Hán Việt là “GIẢO”, thuộc từ loại Phó từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khá, tương đối; so sánh” (tiếng Anh: fairly, comparatively, rather, to compare).

Chữ 较 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “较” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2018-07-01T19:08:55+07:00