谐音: đồng âm (âm đọc gần giống hoặc giống nhau)
Nét viết & luyện viết chữ 谐音
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀI (谐, phồn thể: 諧): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 比 (BỈ) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 和谐 (HOÀ HÀI: hài hòa, hòa hợp, êm ấm cân đối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đồng âm (âm đọc gần giống hoặc giống nhau)
Chữ HÀI (谐, phồn thể: 諧): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 比 (BỈ) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 和谐 (HOÀ HÀI: hài hòa, hòa hợp, êm ấm cân đối).
tiếng; âm; giọng; âm thanh
Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”
Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất.
Câu ví dụ với từ “谐音”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
哒咩是日语口语不行,不许的谐音。
Dá miē shì rìyǔ kǒuyǔ bùxíng, bùxǔ de xiéyīn.
“"Dame" là một từ đồng âm không được phép sử dụng trong tiếng Nhật”
在中国,“九”与“久”谐音,寓意长寿。
zài Zhōngguó,“jiǔ” yǔ “jiǔ” xiéyīn, yùyì chángshòu.
“Ở Trung Quốc, "chín" là đồng âm với "dài", ngụ ý là trường thọ.”
Từ “谐音” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn