腔调: giọng nói
Nét viết & luyện viết chữ 腔调
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XOANG (腔): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 口腔 (KHẨU XOANG: khoang miệng, vòm miệng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giọng nói
Chữ XOANG (腔): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 口腔 (KHẨU XOANG: khoang miệng, vòm miệng).
điều chỉnh, pha chế, điều hòa (tiáo); điều tra, thuyên chuyển, giai điệu/thanh điệu (diào)
Chữ ĐIỀU (调, phồn thể: 調): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 单调 (ĐƠN ĐIỆU: đơn điệu, tẻ nhạt), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật).
Câu ví dụ với từ “腔调”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的腔调听起来像南方人。
tā de qiāngdiào tīng qǐlái xiàng nánfāng rén.
“Giọng của cô ấy nghe giống người miền nam.”
他说话带着北京腔调。
tā shuōhuà dài zhe Běijīng qiāngdiào.
“Anh ấy nói chuyện mang giọng Bắc Kinh.”
Từ “腔调” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn