Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngôn ngữ
#4 Chủ đề Từ vựng
法文
fǎwén PHÁP VĂN

tiếng Pháp

请用“法文”造一个完整的句子。

Qǐng yòng “fǎwén” zào yīgè wánzhěng de jùzi.

“Hãy đặt một câu hoàn chỉnh với từ “法文” (tiếng Pháp).”

Bộ: 水 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 9 Danh từ

我国科学家在国际前沿物理大科学计划中牵头制定核心技术标准,显著提升了中国在国际科技治理中的话语权与影响力。

Wǒ guó kē xué jiā zài guó jì qián yán wù lǐ dà kē xué jì huà zhōng qiān tóu zhì dìng hé xīn jì shù biāo zhǔn, xiǎn zhù tí shēng le zhōng guó zài guó jì kē jì zhì lǐ zhōng de huà yǔ quán yǔ yǐng xiǎng lì.

“Các nhà khoa học nước ta trong kế hoạch khoa học lớn vật lý tiên phong quốc tế đã đi đầu chế định các tiêu chuẩn công nghệ cốt lõi, nâng cao rõ rệt sức ảnh hưởng và tiếng nói quyền phát ngôn lời nói của Trung Quốc trong quản trị khoa học công nghệ quốc tế.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

知名天体物理学家在大学礼堂举办的前沿科普讲座座无虚席,激发了无数学子对宇宙探索的浓厚兴趣。

Zhī míng tiān tǐ wù lǐ xué jiā zài dà xué lǐ táng jǔ bàn de qián yán kē pǔ jiǎng zuò zuò wú xū xí, jī fā liǎo wú shù xué zi duì yǔ zhòu tàn suǒ de nóng hòu xìng qù.

“Buổi thuyết trình phổ biến khoa học tiên phong do nhà vật lý thiên văn lừng danh tổ chức tại hội trường đại học không còn một chỗ trống, khơi dậy niềm đam mê mãnh liệt khám phá vũ trụ của đông đảo học sinh.”

Bộ: 心 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ

“俄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“É” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““俄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#22 HSK 3 Động từ

新时代青年学子要志存高远、脚踏实地,在追逐科学梦想与报效祖国的伟大征程中绽放绚丽青春。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ yào zhì cún gāo yuǎn, jiǎo tà shí dì, zài zhuī zhú kē xué mèng xiǎng yǔ bào xiào zǔ guó de wěi dà zhēng chéng zhōng zhàn fàng xuàn lì qīng chūn.

“Các bạn học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới cần có chí hướng cao đẹp, chân thật vững vàng, tỏa sáng rực rỡ sắc xuân trên hành trình vĩ đại theo đuổi đuổi theo ước mơ khoa học và cống hiến cho Tổ quốc.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →