追
Minh họa từ vựng 追 (zhuī)
zhuī HÁN VIỆT: TRUY

追: đuổi theo, theo đuổi (ước mơ, lý tưởng)

đuổi theo theo đuổi (ước mơ lý tưởng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to chase, to pursue, to follow up

Nét viết & luyện viết chữ 追

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 追

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

追
zhuī TRUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đuổi theo, theo đuổi (ước mơ, lý tưởng)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).

Câu ví dụ với từ “追”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新时代青年学子要志存高远、脚踏实地,在追逐科学梦想与报效祖国的伟大征程中绽放绚丽青春。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ yào zhì cún gāo yuǎn, jiǎo tà shí dì, zài zhuī zhú kē xué mèng xiǎng yǔ bào xiào zǔ guó de wěi dà zhēng chéng zhōng zhàn fàng xuàn lì qīng chūn.

“Các bạn học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới cần có chí hướng cao đẹp, chân thật vững vàng, tỏa sáng rực rỡ sắc xuân trên hành trình vĩ đại theo đuổi đuổi theo ước mơ khoa học và cống hiến cho Tổ quốc.”

Youth should aim high and pursue scientific dreams to let youth blossom on journeys of serving the nation.

Từ “追” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 追 (zhuī)

追 (zhuī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “追” có phiên âm Pinyin là “zhuī”, âm Hán Việt là “TRUY”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đuổi theo, theo đuổi (ước mơ, lý tưởng)” (tiếng Anh: to chase, to pursue, to follow up).

Chữ 追 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “追” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2021-10-15T15:16:27+07:00