克里奥尔语: Tiếng Creole: ngôn ngữ pha trộn từ nhiều ngôn ngữ.
Nét viết & luyện viết chữ 克里奥尔语
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (40 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
bên trong, trong
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ruộng ĐIỀN lúa xanh tươi, Dưới là đất THỔ dựng nhà người. Có ruộng có đất thành thôn xóm, Chữ LÝ quê hương nhớ trọn đời.”
Chữ LÝ (里) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, được ghép từ bộ ĐIỀN (田 - ruộng cày) ở trên và bộ THỔ (土 - đất đai) ở dưới. Thời cổ đại, nơi nào có ruộng cày và đất đai màu mỡ thì con người quây quần lập nghiệp, hợp thành làng xóm gọi là LÝ (như CỐ LÝ, LÂN LÝ). Về sau, chữ LÝ còn dùng làm đơn vị đo độ dài bằng một dặm (500 mét) và mượn làm từ chỉ không gian phía bên trong.
Tiếng Creole: ngôn ngữ pha trộn từ nhiều ngôn ngữ.
Chữ ÁO (奥, phồn thể: 奧): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
mày; ngươi
Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).
ngữ; lời; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”
Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.
Câu ví dụ với từ “克里奥尔语”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 克里奥尔语.
Từ “克里奥尔语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 克里奥尔语 (kè lǐ ào ěr yǔ)
克里奥尔语 (kè lǐ ào ěr yǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “克里奥尔语” có phiên âm Pinyin là “kè lǐ ào ěr yǔ”, âm Hán Việt là “KHẮC LÍ ÁO NHĨ NGỮ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tiếng Creole: ngôn ngữ pha trộn từ nhiều ngôn ngữ.”.
Chữ 克里奥尔语 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “克里奥尔语” có tổng cộng 40 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.