斯瓦希里
Minh họa từ vựng 斯瓦希里
Sīwǎxīlǐ HÁN VIỆT: TƯ NGÕA HY LÍ

斯瓦希里: swahili; tiếng Swahili; ngôn ngữ Swahili

swahili tiếng Swahili ngôn ngữ Swahili

Nét viết & luyện viết chữ 斯瓦希里

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斯
sī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).

瓦
wà NGOÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lợp (ngói)

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

希
Sīwǎxīlǐ TƯ NGÕA HY LÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

swahili; tiếng Swahili; ngôn ngữ Swahili

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
爻 HÀO (Hai chữ X đan chéo nhau, tượng trưng cho các sợi vải thưa.) 巾 CÂN (Tấm khăn vải, mảnh lụa dệt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét chéo sợi đan thưa, Dưới tấm khăn CÂN dệt nắng mưa. Vải quý hiếm hoi người ước vọng, Niềm HY vọng sáng mãi say sưa.”

Chữ HY (希) là chữ hội ý, phía trên là bộ HÀO (爻 - nay lược thành một chữ X) biểu thị các sợi tơ đan chéo thưa thớt, phía dưới là bộ CÂN (巾 - tấm vải). Nghĩa gốc của chữ là tấm vải dệt thưa, từ đó suy ra nghĩa là thưa thớt, hiếm hoi (như 'hy hữu'). Vì những điều quý giá thường rất hiếm gặp nên con người luôn khao khát hướng tới, tạo nên nghĩa mở rộng là 'hy vọng' và mong ước.

里
lǐ LÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên trong, trong

Bộ 里 (BỘ LÝ • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ruộng ĐIỀN lúa xanh tươi, Dưới là đất THỔ dựng nhà người. Có ruộng có đất thành thôn xóm, Chữ LÝ quê hương nhớ trọn đời.”

Chữ LÝ (里) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, được ghép từ bộ ĐIỀN (田 - ruộng cày) ở trên và bộ THỔ (土 - đất đai) ở dưới. Thời cổ đại, nơi nào có ruộng cày và đất đai màu mỡ thì con người quây quần lập nghiệp, hợp thành làng xóm gọi là LÝ (như CỐ LÝ, LÂN LÝ). Về sau, chữ LÝ còn dùng làm đơn vị đo độ dài bằng một dặm (500 mét) và mượn làm từ chỉ không gian phía bên trong.

Câu ví dụ với từ “斯瓦希里”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

用斯瓦希里语就是这么说的。

yòng sīwǎxīlǐ yǔ jiùshì zhèyāo shuō de

“Đó là những gì họ nói bằng tiếng Swahili.”

Từ “斯瓦希里” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →