汉语 Phồn thể: 漢語
Minh họa từ vựng 汉语
Hàn yǔ HÁN VIỆT: HÁN NGỮ

汉语: tiếng Trung, tiếng Hán

tiếng Trung tiếng Hán

Nghĩa tiếng Anh (English): Chinese

Nét viết & luyện viết chữ 汉语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba chấm THỦY chảy mênh mang, Bên phải chữ HỰU hiên ngang sông dài. HÁN là chữ Hán dùi mài, Tiếng Trung thông thạo tương lai rạng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汉
hàn HÁN

tiếng Hán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chấm THỦY chảy mênh mang, Bên phải chữ HỰU hiên ngang sông dài. HÁN là chữ Hán dùi mài, Tiếng Trung thông thạo tương lai rạng ngời.”

语
yǔ NGỮ

ngữ; lời; lời nói

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Câu ví dụ với từ “汉语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我会说汉语。

Wǒ huì shuō Hànyǔ.

“Tôi biết nói tiếng Trung.”

I can speak Chinese.

Ví dụ #2

学汉语很有趣也很实用。

Xué hànyǔ hěn yǒuqù yě hěn shíyòng.

“Học tiếng Trung rất thú vị và cũng rất thực tế.”

Learning Chinese is interesting and practical.

Từ “汉语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →