普罗扎克: Prozac (thuốc chống trầm cảm)
Nét viết & luyện viết chữ 普罗扎克
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỔ (普): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 普及 (PHỔ CẬP: phổ cập, phổ biến rộng rãi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phổ biến; rộng khắp
Chữ PHỔ (普): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 普及 (PHỔ CẬP: phổ cập, phổ biến rộng rãi).
Prozac (thuốc chống trầm cảm)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ VÕNG tấm lưới giăng, Dưới có tơ MỊCH bẫy chim bằng. Dệt sợi đan dày thành chữ LA, Bao la vạn tượng khắp trời trăng.”
Chữ LA (罗 / 羅) là chữ hội ý, bản phồn thể (羅) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên, bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) và bộ CHUY (隹 - con chim) ở dưới; bản giản thể (罗) rút gọn thành bộ VÕNG (罒) và chữ TỊCH (夕). Cấu tạo chữ miêu tả việc dùng lưới tơ mắt nhỏ để giăng bắt chim trời. Từ nghĩa gốc là lưới bắt chim, chữ LA mở rộng thành lụa dệt thoáng mát và hành động thu thập, bày biện khắp nơi.
đâm, tiêm, cắm rễ, vững chắc (zhā); vùng vẫy, giãy giụa (zhá); buộc, bó lại (zā)
Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Câu ví dụ với từ “普罗扎克”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生开了普罗扎克给我。
Yīshēng kāile pǔluō zhā kè gěi wǒ.
“Bác sĩ đã kê thuốc Prozac cho tôi.”
Từ “普罗扎克” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 普罗扎克 (pǔluō zhā kè)
普罗扎克 (pǔluō zhā kè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “普罗扎克” có phiên âm Pinyin là “pǔluō zhā kè”, âm Hán Việt là “PHỔ LA TRÁT KHẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Prozac (thuốc chống trầm cảm)”.
Chữ 普罗扎克 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “普罗扎克” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.