阿斯匹灵
Minh họa từ vựng 阿斯匹灵
āsīpǐlíng HÁN VIỆT: A TƯ THẤT LINH

阿斯匹灵: Aspirin (Thuốc giảm đau)

Aspirin (Thuốc giảm đau)

Nét viết & luyện viết chữ 阿斯匹灵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên bộ KÝ tay chắp nguyện cầu, Dưới ngọn lửa HỎA sáng đêm thâu. Chữ LINH hội tụ hồn thiêng đất, Trí tuệ tinh anh hiểu cơ mầu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阿
āsīpǐlíng A TƯ THẤT LINH

Aspirin (Thuốc giảm đau)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
斯
sī TƯ

cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
匹
pǐ THẤT

con (ngựa); cuộn (vải); mã lực

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
灵
líng LINH

Linh (Nhanh nhẹn, thông minh, hoạt bát, sáng dạ và có giác quan nhạy bén. Tượng trưng cho tâm hồn thanh thuần, tinh thần tự do như linh khí đất trời.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bộ KÝ tay chắp nguyện cầu, Dưới ngọn lửa HỎA sáng đêm thâu. Chữ LINH hội tụ hồn thiêng đất, Trí tuệ tinh anh hiểu cơ mầu.”

Câu ví dụ với từ “阿斯匹灵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

阿斯匹灵一颗要八块钱。

āsī pǐlíng yīkē yào bākuàiqián

“Tám đô la cho một viên Aspirin.”

Từ “阿斯匹灵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →