另类医疗
Minh họa từ vựng 另类医疗 (lìnglèi yīliáo)
lìnglèi yīliáo HÁN VIỆT: LÁNH LOẠI Y LIỆU

另类医疗: y học thay thế

y học thay thế

Nét viết & luyện viết chữ 另类医疗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 另

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÁNH (另): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 另外 (LÁNH NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa, khác).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

另
lìng LÁNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khác, một cái khác; ngoài ra

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LÁNH (另): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 另外 (LÁNH NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa, khác).

类
lèi LOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loại, loài, thể loại; giống nhau

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).

医
yī Y Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thầy thuốc, chữa bệnh

Bộ 匸 (BỘ HỆ • 2 nét): Che đậy, cất giấu điều bí mật vào nơi an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.”

Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc.

疗
liáo LIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trị liệu; chữa bệnh; chữa trị; điều trị

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ LIỆU (疗, phồn thể: 療): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 治疗 (TRỊ LIỆU: điều trị, chữa trị, trị liệu).

Câu ví dụ với từ “另类医疗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他尝试了另类医疗治疗。

Tā chángshìle lìnglèi yīliáo zhìliáo.

“Anh ấy đã thử điều trị bằng y học thay thế.”

Từ “另类医疗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 另类医疗 (lìnglèi yīliáo)

另类医疗 (lìnglèi yīliáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “另类医疗” có phiên âm Pinyin là “lìnglèi yīliáo”, âm Hán Việt là “LÁNH LOẠI Y LIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “y học thay thế”.

Chữ 另类医疗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “另类医疗” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-06-04T08:06:23+07:00