叫座演员: diễn viên ăn khách
Nét viết & luyện viết chữ 叫座演员
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái miệng KHẨU cất lời, Bên phải chữ CƯU ngân dài tiếng vang. KHIẾU là gọi bạn thân thương, Xưng tên giới thiệu rõ ràng làm quen.” — Chữ KHIẾU (叫) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu ý, bên phải là chữ CƯU (丩 - các đường nét giao nối, vươn lên) đóng vai trò biểu âm. Khi con người mở miệng (KHẨU) cất cao giọng để âm thanh truyền đi xa kết nối với người khác, đó chính là hành động gọi hoặc kêu lên. Trong giao tiếp tiếng Trung vỡ lòng, đây là động từ quan trọng nhất dùng để giới thiệu tên gọi của một người.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tên là, gọi
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái miệng KHẨU cất lời, Bên phải chữ CƯU ngân dài tiếng vang. KHIẾU là gọi bạn thân thương, Xưng tên giới thiệu rõ ràng làm quen.”
Chữ KHIẾU (叫) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu ý, bên phải là chữ CƯU (丩 - các đường nét giao nối, vươn lên) đóng vai trò biểu âm. Khi con người mở miệng (KHẨU) cất cao giọng để âm thanh truyền đi xa kết nối với người khác, đó chính là hành động gọi hoặc kêu lên. Trong giao tiếp tiếng Trung vỡ lòng, đây là động từ quan trọng nhất dùng để giới thiệu tên gọi của một người.
tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi
Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).
diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất
Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
thành viên, nhân viên, cán bộ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”
Chữ VIÊN (员) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm một vòng tròn nhỏ là bộ KHẨU (口) đặt phía trên chiếc vạc đồng là bộ ĐỈNH (鼎, sau biến đổi thành bộ BỐI 贝). Vòng tròn phía trên chỉ miệng vạc tròn trịa, mang nghĩa gốc là chu vi tròn đầy và số lượng vật thể. Về sau, chữ VIÊN được mở rộng để chỉ những cá nhân, thành viên, nhân viên cùng quây quần đảm đương công việc trong một tập thể.
Câu ví dụ với từ “叫座演员”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 叫座演员.
Từ “叫座演员” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叫座演员 (jiàozuò yǎnyuán)
叫座演员 (jiàozuò yǎnyuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “叫座演员” có phiên âm Pinyin là “jiàozuò yǎnyuán”, âm Hán Việt là “KHIẾU TỌA DIỄN VIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “diễn viên ăn khách”.
Chữ 叫座演员 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “叫座演员” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.