登上皇位
Minh họa từ vựng 登上皇位 (dēng shàng huángwèi)
dēng shàng huángwèi HÁN VIỆT: ĐĂNG THƯỢNG HOÀNG VỊ

登上皇位: lên ngôi

lên ngôi

Nét viết & luyện viết chữ 登上皇位

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 登

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.” — Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

登
dēng ĐĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải

Bộ 癶 (BỘ BÁT • 5 nét): Hai bàn chân xoạc ra hai bên chuẩn bị leo trèo.
Thành phần cấu tạo chữ:
癶 BỘ BÁT (Hai bàn chân bước từng bước lên bậc cao.) 豆 BỘ ĐẬU (Chiếc mâm bồng đựng lễ vật dâng lên bàn thờ trên cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng.

上
shàng THƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trên, lên

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.

皇
huáng HOÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét): Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét, thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu).

位
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”

Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.

Câu ví dụ với từ “登上皇位”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他终于登上皇位。

Tā zhōngyú dēng shàng huángwèi.

“Anh ấy cuối cùng đã lên ngôi.”

Từ “登上皇位” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 登上皇位 (dēng shàng huángwèi)

登上皇位 (dēng shàng huángwèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “登上皇位” có phiên âm Pinyin là “dēng shàng huángwèi”, âm Hán Việt là “ĐĂNG THƯỢNG HOÀNG VỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lên ngôi”.

Chữ 登上皇位 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “登上皇位” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 癶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-08-17T19:05:18+07:00