指导者
Minh họa từ vựng 指导者
zhǐdǎozhě HÁN VIỆT: CHỈ ĐẠO GIẢ

指导者: người cố vấn; người chỉ dẫn; người chỉ đạo; người dẫn dắt; người hướng dẫn

người cố vấn người chỉ dẫn người chỉ đạo người dẫn dắt người hướng dẫn

Nét viết & luyện viết chữ 指导者

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 指

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “指导者” (zhǐdǎozhě) có âm Hán Việt là “CHỈ ĐẠO GIẢ”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “người cố vấn; người chỉ dẫn; người chỉ đạo; người dẫn dắt; người hướng dẫn”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

指
zhǐ CHỈ

chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
导
dǎo ĐẠO

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
者
zhě GIẢ

người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “指导者”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

指导者帮助我们成长。

zhǐdǎozhě bāngzhù wǒmen chéngzhǎng.

“Người cố vấn giúp chúng tôi trưởng thành.”

Ví dụ #2

她是一位优秀的指导者。

tā shì yī wèi yōuxiù de zhǐdǎozhě.

“Cô ấy là một người hướng dẫn xuất sắc.”

Từ “指导者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →