我喜欢看淮剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn huáijù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn Hoài kịch.”
全国数亿群众围坐在电视机前,满怀喜悦与激动地收看神舟载人飞船凯旋返回的现场直播。
Quán guó shù yì qún zhòng wéi zuò zài diàn shì jī qián, mǎn huái xǐ yuè yǔ jī dòng dì shōu kàn shén zhōu zài rén fēi chuán kǎi xuán fǎn huí de xiàn chǎng zhí bō.
“Hàng trăm triệu quần chúng trên khắp cả nước quây quần bên màn hình ti vi, tràn đầy xúc động và niềm vui sướng đón xem xem truyền hình trực tiếp buổi truyền hình trực tiếp tàu vũ trụ có người lái Thần Châu khải hoàn trở về.”
以“两弹一星”功勋科学家为原型创作的大型话剧剧目《大地之光》在全国高校巡演,引发广大师生强烈情感共鸣。
Yǐ "liǎng dàn yī xīng" gōng xūn kē xué jiā wèi yuán xíng chuàng zuò de dà xíng huà jù jù mù 《 dà dì zhī guāng 》 zài quán guó gāo xiào xún yǎn, yǐn fā guǎng dà shī shēng qiáng liè qíng gǎn gòng míng.
“Vở kịch tiết mục kịch bản kịch nói quy mô lớn 'Ánh Sáng Của Đất Mẹ' sáng tác lấy nguyên mẫu từ các nhà khoa học có công lao 'Hai bom một vệ tinh' lưu diễn tại các trường đại học trên toàn quốc đã dấy lên sự đồng cảm sâu sắc mạnh mẽ của đông đảo giảng viên và sinh viên.”
金刚狼出生时没有骨爪。
jīngāng láng chūshēng shí méiyǒu gǔzhuǎ
“Wolverine không được sinh ra với móng vuốt bằng xương.”
他不喜欢看黄片。
Tā bù xǐhuan kàn huángpiàn.
“Anh ấy không thích xem phim người lớn.”
我用手机录影了这场比赛。
wǒ yòng shǒujī lùyǐng le zhè chǎng bǐsài.
“Tôi đã quay video trận đấu này bằng điện thoại.”
这部深刻反映我国战略科学家研制大国重器艰辛奋斗历程的电视剧,在全国播映后引发广泛热烈赞誉。
Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó zhàn lüè kē xué jiā yán zhì dà guó zhòng qì jiān xīn fèn dòu lì chéng de diàn shì jù, zài quán guó bō yìng hòu yǐn fā guǎng fàn rè liè zàn yù.
“Bộ phim truyền hình phim bộ phản ánh sâu sắc chặng đường phấn đấu gian khổ nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia của các nhà khoa học chiến lược nước ta sau khi phát sóng trên toàn quốc đã tạo nên sự ngợi khen nhiệt liệt rộng rãi.”
国家大科学工程全景纪实大型纪录片在央视黄金档热播,生动展现了三代科学家自立自强、勇攀高峰的壮丽史诗。
Guó jiā dà kē xué gōng chéng quán jǐng jì shí dà xíng jì lù piàn zài yāng shì huáng jīn dàng rè bō, shēng dòng zhǎn xiàn le sān dài kē xué jiā zì lì zì qiáng, yǒng pān gāo fēng de zhuàng lì shǐ shī.
“Bộ phim tài liệu phim tài liệu ký sự quy mô lớn toàn cảnh về công trình khoa học lớn quốc gia phát sóng vào khung giờ vàng của Đài Truyền hình Trung ương đã tái hiện sinh động bản anh hùng ca tráng lệ của ba thế hệ nhà khoa học dũng cảm trèo lên đỉnh cao, tự chủ tự cường.”
神舟系列飞船接续飞天,载人航天精神在中华大地上薪火相传、熠熠生辉。
Shén zhōu xì liè fēi chuán jiē xù fēi tiān, zài rén háng tiān jīng shén zài zhōng huá dà dì shàng xīn huǒ xiāng chuán, yì yì shēng huī.
“Tàu vũ trụ dòng Thần Châu tiếp nối bay lên trời cao, tinh thần hàng không vũ trụ có người lái đời đời tiếp nối ngọn lửa thiêng, tỏa sáng rực rỡ trên mảnh đất Trung Hoa.”
观众很热情。
guān zhòng hěn rè qíng 。
“Khán giả rất nhiệt tình.”
在新建成的国家级现代化艺术剧场内,观众们屏息凝神地欣赏着精彩绝伦的民族芭蕾舞剧。
Zài xīn jiàn chéng de guó jiā jí xiàn dài huà yì shù jù chǎng nèi, guān zhòng men bǐng xī níng shén dì xīn shǎng zhe jīng cǎi jué lún de mín zú bā lěi wǔ jù.
“Bên trong nhà hát rạp hát nghệ thuật hiện đại hóa cấp quốc gia mới xây, khán giả nín thở chăm chú thưởng thức buổi biểu diễn kịch múa ba lê dân tộc đặc sắc tuyệt đỉnh.”
全国劳动模范、数控加工特级技师将自己摸索数十年的超精密微孔加工绝活手把手倾囊传授给青年徒弟。
Quán guó láo dòng mó fàn, shù kòng jiā gōng tè jí jì shī jiāng zì jǐ mō suǒ shù shí nián de chāo jīng mì wēi kǒng jiā gōng jué huó shǒu bǎ shǒu qīng náng chuán shòu gěi qīng nián tú dì.
“Chiến sĩ thi đua toàn quốc, kỹ thuật viên đặc cấp gia công điều khiển số đã cầm tay chỉ việc truyền dạy không giấu giếm tuyệt kỹ gia công lỗ vi mô siêu chính xác mà mình đúc kết hàng chục năm cho người học trò đồ đệ trẻ tuổi.”
这部深刻反映我国脱贫攻坚与乡村振兴壮阔历程的现实主义电视剧,赢得了海内外观众的一致赞誉。
Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó tuō pín gōng jiān yǔ xiāng cūn zhèn xīng zhuàng kuò lì chéng de xiàn shí zhǔ yì diàn shì jù, yíng dé le hǎi nèi wài guān zhòng de yí zhì zàn yù.
“Bộ phim truyền hình nhiều tập mang tính hiện thực phản ánh sâu sắc chặng đường tráng lệ xóa đói giảm nghèo và chấn hưng nông thôn của nước ta đã nhận được sự khen ngợi nồng nhiệt của khán giả khắp nơi.”
爱因斯坦曾深刻指出:“大自然是极其优美和谐的,探索物理定律就像在探寻大自然最深邃的几何奥秘。”
Ài yīn sī tǎn céng shēn kè zhǐ chū : "dà zì rán shì jí qí yōu měi hé xié de, tàn suǒ wù lǐ dìng lǜ jiù xiàng zài tàn xún dà zì rán zuì shēn suì de jǐ hé ào mì."
“Einstein từng chỉ ra một cách sâu sắc: 'Giới tự nhiên là vô cùng hài hòa tuyệt mỹ, thám hiểm định luật vật lý tựa như đang tìm tòi những điều huyền bí hình học sâu thẳm nhất của tạo hóa Thượng Đế.'”
租片员帮我找电影。
Zū piàn yuán bāng wǒ zhǎo diànyǐng.
“Nhân viên cho thuê phim giúp tôi tìm phim.”
唐代文成公主远嫁吐蕃的历史佳话,为促进汉藏两族文化交流与民族团结谱写了光辉篇章。
Táng dài wén chéng gōng zhǔ yuǎn jià tǔ bō de lì shǐ jiā huà, wèi cù jìn hàn cáng liǎng zú wén huà jiāo liú yǔ mín zú tuán jié pǔ xiě le guāng huī piān zhāng.
“Giai thoại lịch sử Công chúa Văn Thành nhà Đường gả về Tây Tạng đã viết nên thiên anh hùng ca rực rỡ thúc đẩy giao lưu văn hóa và tình đoàn kết gắn bó giữa hai dân tộc Hán - Tạng.”
招待员帮我们找座位。
Zhāodài yuán bāng wǒmen zhǎo zuòwèi.
“Nhân viên phục vụ giúp chúng tôi tìm chỗ ngồi.”
在国际世界科技日当天,高校校园内张贴了多幅生动展现人类探索浩瀚深空历程的精彩科普宣传海报。
Zài guó jì shì jiè kē jì rì dàng tiān, gāo xiào xiào yuán nèi zhāng tiē le duō fú shēng dòng zhǎn xiàn rén lèi tàn suǒ hào hàn shēn kōng lì chéng de jīng cǎi kē pǔ xuān chuán hǎi bào.
“Vào đúng ngày Ngày Khoa học Công nghệ Thế giới Quốc tế, trong khuôn viên trường đại học đã dán nhiều bức tranh cổ động tờ áp-phích tuyên truyền phổ biến khoa học đặc sắc phô diễn sinh động chặng đường nhân loại thám hiểm không gian sâu bao la.”
他是一位著名的悲剧演员。
Tā shì yī wèi zhùmíng de bēijù yǎnyuán.
“Anh ấy là một diễn viên bi kịch nổi tiếng.”
做事要有合理的次序。
zuòshì yào yǒu hélǐ de cìxù.
“Làm việc phải có thứ tự hợp lý.”
他站在聚光灯下唱歌。
tā zhàn zài jùguāngdēng xià chànggē.
“Anh ấy đứng dưới đèn sân khấu để hát.”
这部生动再现老一辈战略科学家科研报国崇高精神的经典话剧,在全国高校巡演场场爆满。
Zhè bù shēng dòng zài xiàn lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā kē yán bào guó chóng gāo jīng shén de jīng diǎn huà jù, zài quán guó gāo xiào xún yǎn chǎng chǎng bào mǎn.
“Vở kịch nói kịch nói kinh điển tái hiện sinh động tinh thần cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng nghiên cứu khoa học của các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã kín rạp trong tất cả các buổi lưu diễn tại các trường đại học trên cả nước.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết