收看
Minh họa từ vựng 收看
shōukàn HÁN VIỆT: THU KHÁN

收看: xem truyền hình, đón xem chương trình

xem truyền hình đón xem chương trình

Nghĩa tiếng Anh (English): to watch (television/broadcast)

Nét viết & luyện viết chữ 收看

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 收

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

收
shōu THU

nhận được

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”

看
kàn / kān KHÁN / KHAN

nhìn, xem, đọc, thăm, khám (kàn); trông coi, canh giữ (kān)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”

Câu ví dụ với từ “收看”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全国数亿群众围坐在电视机前,满怀喜悦与激动地收看神舟载人飞船凯旋返回的现场直播。

Quán guó shù yì qún zhòng wéi zuò zài diàn shì jī qián, mǎn huái xǐ yuè yǔ jī dòng dì shōu kàn shén zhōu zài rén fēi chuán kǎi xuán fǎn huí de xiàn chǎng zhí bō.

“Hàng trăm triệu quần chúng trên khắp cả nước quây quần bên màn hình ti vi, tràn đầy xúc động và niềm vui sướng đón xem xem truyền hình trực tiếp buổi truyền hình trực tiếp tàu vũ trụ có người lái Thần Châu khải hoàn trở về.”

Hundreds of millions watched the live broadcast of the manned spacecraft's triumphant return with joy.

Từ “收看” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →