海报: áp-phích, tranh cổ động, tờ áp phích quảng cáo
Nghĩa tiếng Anh (English): poster, playbill, placard
Nét viết & luyện viết chữ 海报
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.” — Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biển, đại dương
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.
báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp
Câu thơ nhớ chữ: “Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”
Chữ BÁO (报 - phồn thể 報) là chữ hội ý. Ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ HẠNH (幸) và chữ PHỤC (𠬝 - bàn tay ấn người có tội quỳ xuống), nghĩa gốc là xét xử đúng tội và công bố phán quyết. Sang chữ giản thể, phần bên trái chuyển thành bộ THỦ (扌 - bàn tay) kết hợp với phần bên phải (卩 + 又), mang ý nghĩa dùng đôi tay trao trả tương xứng (BÁO ĐÁP) và truyền đi những tin tức rộng rãi cho mọi người (BÁO CÁO, BÁO CHỈ - tờ báo).
Câu ví dụ với từ “海报”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际世界科技日当天,高校校园内张贴了多幅生动展现人类探索浩瀚深空历程的精彩科普宣传海报。
Zài guó jì shì jiè kē jì rì dàng tiān, gāo xiào xiào yuán nèi zhāng tiē le duō fú shēng dòng zhǎn xiàn rén lèi tàn suǒ hào hàn shēn kōng lì chéng de jīng cǎi kē pǔ xuān chuán hǎi bào.
“Vào đúng ngày Ngày Khoa học Công nghệ Thế giới Quốc tế, trong khuôn viên trường đại học đã dán nhiều bức tranh cổ động tờ áp-phích tuyên truyền phổ biến khoa học đặc sắc phô diễn sinh động chặng đường nhân loại thám hiểm không gian sâu bao la.”
On World Science Day, posters illustrating humanity's deep-space exploration were displayed on campus.
Từ “海报” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 海报 (hǎibào)
海报 (hǎibào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “海报” có phiên âm Pinyin là “hǎibào”, âm Hán Việt là “HẢI BÁO”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “áp-phích, tranh cổ động, tờ áp phích quảng cáo” (tiếng Anh: poster, playbill, placard).
Chữ 海报 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “海报” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.