婺剧
Minh họa từ vựng 婺剧 (wùjù)
wùjù HÁN VIỆT: VỤ KỊCH

婺剧: vụ kịch (một loại kịch địa phương Chiết Giang)

vụ kịch (một loại kịch địa phương Chiết Giang)

Nét viết & luyện viết chữ 婺剧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 婺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỤ (婺): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

婺
wùjù VỤ KỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vụ kịch (một loại kịch địa phương Chiết Giang)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ VỤ (婺): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét.

剧
jù KỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở kịch, phim ảnh; kịch liệt, dữ dội

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).

Câu ví dụ với từ “婺剧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢看婺剧表演。

Wǒ xǐhuān kàn wùjù biǎoyǎn.

“Tôi thích xem biểu diễn vụ kịch.”

Từ “婺剧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 婺剧 (wùjù)

婺剧 (wùjù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “婺剧” có phiên âm Pinyin là “wùjù”, âm Hán Việt là “VỤ KỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vụ kịch (một loại kịch địa phương Chiết Giang)”.

Chữ 婺剧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “婺剧” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-05-29T08:03:35+07:00