胶卷
Minh họa từ vựng 胶卷
jiāojuǎn HÁN VIỆT: GIAO QUYỂN

胶卷: cuộn phim; phim nhựa; phim chụp hình

cuộn phim phim nhựa phim chụp hình

Nét viết & luyện viết chữ 胶卷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “胶卷” (jiāojuǎn) có âm Hán Việt là “GIAO QUYỂN”, thuộc bộ thủ 月, mang nghĩa chính là “cuộn phim; phim nhựa; phim chụp hình”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胶
jiāo GIAO

keo, kẹo cao su, nhựa, cao su

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
卷
juǎn / juàn QUYỂN

cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “胶卷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了一卷胶卷。

wǒ mǎile yī juǎn jiāojuǎn.

“Tôi đã mua một cuộn phim.”

Ví dụ #2

胶卷可以用来拍照。

jiāojuǎn kěyǐ yòng lái pāizhào.

“Cuộn phim có thể dùng để chụp ảnh.”

Từ “胶卷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →