最佳导演奖
Minh họa từ vựng 最佳导演奖 (zuì jiā dǎoyǎn jiǎng)
zuì jiā dǎoyǎn jiǎng HÁN VIỆT: TỐI GIAI ĐẠO DIỄN TƯỞNG

最佳导演奖: giải nhất đạo diễn

giải nhất đạo diễn

Nét viết & luyện viết chữ 最佳导演奖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 最

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (49 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên vầng NHẬT sáng chiếu muôn nơi, Dưới tai NHĨ nghe, tay HỰU mời. Nắm bắt thời cơ vươn lên trước, Đứng đầu bậc TỐI nhất trên đời.” — Chữ TỐI (最) là chữ hội ý, gồm phần trên là bộ MẠO (冃 - chiếc mũ giáp, nay viết giống chữ NHẬT 日) và phần dưới là chữ THỦ (取 - gồm bộ NHĨ 耳 cái tai và bộ HỰU 又 bàn tay, nghĩa là nắm lấy, giành lấy). Thời cổ đại, người lính dũng cảm xông lên hàng đầu, dùng tay (HỰU) thu lấy chiến lợi phẩm nhiều nhất trong trận đánh sẽ được ghi nhận quân công hạng nhất (TỐI). Ngày nay, chữ dùng làm phó từ chỉ mức độ cao nhất như 'tốt nhất', 'đẹp nhất'.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

最
zuì TỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhất

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 4 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT/MẠO (Phần trên (vốn là bộ MẠO 冃 - chiếc mũ trụ hoặc ánh mặt trời trên cao).) 耳 NHĨ (Cái tai, gắn với việc cắt tai giặc lập chiến công thời cổ.) 又 HỰU (Bàn tay phải nắm giữ chiến công hoặc vươn lên giành giải nhất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên vầng NHẬT sáng chiếu muôn nơi, Dưới tai NHĨ nghe, tay HỰU mời. Nắm bắt thời cơ vươn lên trước, Đứng đầu bậc TỐI nhất trên đời.”

Chữ TỐI (最) là chữ hội ý, gồm phần trên là bộ MẠO (冃 - chiếc mũ giáp, nay viết giống chữ NHẬT 日) và phần dưới là chữ THỦ (取 - gồm bộ NHĨ 耳 cái tai và bộ HỰU 又 bàn tay, nghĩa là nắm lấy, giành lấy). Thời cổ đại, người lính dũng cảm xông lên hàng đầu, dùng tay (HỰU) thu lấy chiến lợi phẩm nhiều nhất trong trận đánh sẽ được ghi nhận quân công hạng nhất (TỐI). Ngày nay, chữ dùng làm phó từ chỉ mức độ cao nhất như 'tốt nhất', 'đẹp nhất'.

佳
jiā GIAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẹp; tốt; hay; lành; khoẻ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).

导
dǎo ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét, thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).

演
yǎn DIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).

奖
jiǎng TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).

Câu ví dụ với từ “最佳导演奖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她获得最佳导演奖,真是实至名归。

tā huòdé zuì jiā dǎoyǎn jiǎng, zhēnshi shí zhì míng guī.

“Cô ấy giành được giải Đạo diễn xuất sắc nhất, thật sự xứng đáng với danh hiệu đó.”

Từ “最佳导演奖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 最佳导演奖 (zuì jiā dǎoyǎn jiǎng)

最佳导演奖 (zuì jiā dǎoyǎn jiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “最佳导演奖” có phiên âm Pinyin là “zuì jiā dǎoyǎn jiǎng”, âm Hán Việt là “TỐI GIAI ĐẠO DIỄN TƯỞNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giải nhất đạo diễn”.

Chữ 最佳导演奖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “最佳导演奖” có tổng cộng 49 nét viết, thuộc bộ thủ 曰. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-06-28T16:53:51+07:00