绝色佳人
Minh họa từ vựng 绝色佳人
juésè jiārén HÁN VIỆT: TUYỆT SẮC GIAI NHÂN

绝色佳人: tuyệt sắc giai nhân (Người con gái có nhan sắc tuyệt đẹp, mỹ nhân tuyệt trần)

tuyệt sắc giai nhân (Người con gái có nhan sắc tuyệt đẹp mỹ nhân tuyệt trần)

Nét viết & luyện viết chữ 绝色佳人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绝
jué TUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyệt đối; tuyệt mỹ; cắt đứt đoạn tuyệt

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 色 SẮC (Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.)

Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).

色
sè SẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ 色 (BỘ SẮC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺈ ĐAO/NHÂN (Biến thể từ hình một người đang cúi nhìn hoặc nghiêng mình.) 巴 BA/TIẾT (Biến thể từ bộ TIẾT (卩 - hình một người đang quỳ ngồi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.

佳
jiā GIAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẹp; tốt; hay; lành; khoẻ

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “绝色佳人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古代许多绝色佳人被传颂。

gǔdài xǔduō juésè jiārén bèi chuánsòng.

“Nhiều mỹ nhân tuyệt sắc thời xưa được ca tụng.”

Từ “绝色佳人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →