绍剧
Minh họa từ vựng 绍剧
shàojù HÁN VIỆT: THIỆU KỊCH

绍剧: kịch Thiệu Hưng (một loại kịch ở tỉnh Triết Giang, Trung Quốc); kịch Thiên Hưng

kịch Thiệu Hưng (một loại kịch ở tỉnh Triết Giang Trung Quốc) kịch Thiên Hưng

Nét viết & luyện viết chữ 绍剧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tơ hồng bộ MỊCH (纟) xe duyên ĐAO (刀) trên KHẨU (口) dưới nối liền chữ TRIỆU (召) Lời hay giới thiệu trăm điều Kết nối bè bạn thêm nhiều niềm vui.” — Chữ THIỆU (绍) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 - sợi tơ) bên trái biểu ý và chữ TRIỆU (召 - gồm bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口, nghĩa là mời gọi) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là nối liền hai sợi tơ bị đứt thành một sợi dài liên tục, từ đó mở rộng thành kế thừa, nối tiếp. Khi dùng lời nói (KHẨU) để kết nối (MỊCH) hai người xa lạ quen biết nhau, ta có từ GIỚI THIỆU (介绍) vô cùng quen thuộc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绍
shàojù THIỆU KỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kịch Thiệu Hưng (một loại kịch ở tỉnh Triết Giang, Trung Quốc); kịch Thiên Hưng

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ tằm mềm mại được nối liền lại với nhau không đứt đoạn.) 召 TRIỆU (Vẫy gọi, triệu tập (gồm bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口), đóng vai trò biểu âm đọc là THIỆU.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tơ hồng bộ MỊCH (纟) xe duyên ĐAO (刀) trên KHẨU (口) dưới nối liền chữ TRIỆU (召) Lời hay giới thiệu trăm điều Kết nối bè bạn thêm nhiều niềm vui.”

Chữ THIỆU (绍) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 - sợi tơ) bên trái biểu ý và chữ TRIỆU (召 - gồm bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口, nghĩa là mời gọi) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là nối liền hai sợi tơ bị đứt thành một sợi dài liên tục, từ đó mở rộng thành kế thừa, nối tiếp. Khi dùng lời nói (KHẨU) để kết nối (MỊCH) hai người xa lạ quen biết nhau, ta có từ GIỚI THIỆU (介绍) vô cùng quen thuộc.

剧
jù KỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở kịch, phim ảnh; kịch liệt, dữ dội

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).

Câu ví dụ với từ “绍剧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

绍剧很有意思。

Shàojù hěn yǒuyìsi.

“Kịch Thiệu Hưng rất thú vị.”

Từ “绍剧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →