总统在大会上演说。
zǒngtǒng zài dàhuì shàngyǎn shuō.
“Tổng thống diễn thuyết tại hội nghị.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
总统在大会上演说。
zǒngtǒng zài dàhuì shàngyǎn shuō.
“Tổng thống diễn thuyết tại hội nghị.”
那场火灾最终酿成了惨剧。
nà chǎng huǒzāi zuìzhōng niàng chéngle cǎnjù.
“Vụ hỏa hoạn đó cuối cùng đã gây ra bi kịch.”
这些茧子可以缫丝。
zhèxiē jiǎnzi kěyǐ sāo sī.
“Những kén tằm này có thể dùng để kéo tơ.”
“帏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wéi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““帏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我喜欢看鬼片。
Wǒ xǐhuān kàn guǐ piàn.
“Tôi thích xem phim ma.”
青年合唱团在国家大剧院音乐厅里深情演唱了交响合唱套曲,赢得了全场热烈持久的掌声与喝彩。
Qīng nián hé chàng tuán zài guó jiā dà jù yuàn yīn yuè tīng lǐ shēn qíng yǎn chàng le jiāo xiǎng hé chàng tào qǔ, yíng dé le quán chǎng rè liè chí jiǔ de zhǎng shēng yǔ hè cǎi.
“Dàn hợp xướng thanh niên tại phòng hòa nhạc Nhà hát Lớn Quốc gia đã biểu diễn ca hát hát đầy truyền cảm bộ hợp xướng giao hưởng, nhận được những tràng pháo tay và lời tán thưởng nhiệt liệt kéo dài của cả khán phòng.”
梁祝是一件爱情故事。
liángzhù shì yī jiàn àiqíng gù shi.
““Lương Chúc” là một câu chuyện tình yêu.”
我不喜欢爱情片。
wǒ bù xǐhuan àiqíng piàn.
“Tôi không thích phim tình cảm.”
我国优秀的影视文艺工作者扎根时代沃土,创作出了一大批深受海内外观众喜爱的经典影视精品力作。
Wǒ guó yōu xiù de yǐng shì wén yì gōng zuò zhě zhā gēn shí dài wò tǔ, chuàng zuò chū le yī dà pī shēn shòu hǎi nèi wài guān zhòng xǐ ài de jīng diǎn yǐng shì jīng pǐn lì zuò.
“Những người làm công tác văn nghệ điện ảnh và truyền hình phim ảnh xuất sắc của nước ta đã cắm rễ vào mảnh đất màu mỡ của thời đại, sáng tác nên một loạt các tác phẩm tinh hoa kinh điển được đông đảo khán giả trong và ngoài nước yêu thích.”
诺丁山的市场非常有名。
Nuòdīngshān de shìchǎng fēicháng yǒumíng.
“Chợ Notting Hill rất nổi tiếng.”
电影中用了快镜头表现动作。
Diànyǐng zhōng yòngle kuài jìngtóu biǎoxiàn dòngzuò.
“Phim đã dùng pha lướt nhanh để thể hiện hành động.”
这部生动展现我国大国重器研制史诗的优秀纪录影片,在全国公映后引发了全社会的强烈共鸣。
Zhè bù shēng dòng zhǎn xiàn wǒ guó dà guó zhòng qì yán zhì shǐ shī de yōu xiù jì lù yǐng piàn, zài quán guó gōng yìng hòu yǐn fā le quán shè huì de qiáng liè gòng míng.
“Bộ phim tác phẩm tài liệu xuất sắc phô diễn sinh động thiên sử thi nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia của nước ta sau khi công chiếu trên toàn quốc đã tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ sâu sắc trong toàn xã hội.”
而他娶的还是黑人脱衣舞女屌爆了。
ér tā qǔ de huánshì hēirén tuōyīwǔnv̌ diǎo bào le
“Kết hôn với một vũ nữ thoát y da đen thật tuyệt vời.”
我们去看夜场电影吧。
Wǒmen qù kàn yèchǎng diànyǐng ba.
“Chúng ta đi xem phim buổi tối nhé.”
我喜欢看徽剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn huī jù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn Huy Kịch.”
我喜欢看豫剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn yùjù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn dự kịch.”
我喜欢看晋剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn jìnjù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn Tấn kịch.”
我喜欢看评剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn píngjù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn bình kịch.”
勇猛冲杀
yǒngměng chōngshā
“Chém giết dũng mãnh.”
电影里用了慢镜头。
Diànyǐng lǐ yòngle mànjìngtóu.
“Phim đã sử dụng pha quay chậm.”
国家电视台通过全数字化超高清卫星直播频道,向全球实时直播了中国空间站航天员出舱太空行走盛况。
Guó jiā diàn shì tái tōng guò quán shù zì huà chāo gāo qīng wèi xīng zhí bō pín dào, xiàng quán qiú shí shí zhí bō le zhōng guó kōng jiān zhàn háng tiān yuán chū cāng tài kōng xíng zǒu shèng kuàng.
“Đài truyền hình quốc gia thông qua kênh phát sóng vệ tinh siêu nét số hóa toàn diện đã truyền hình trực tiếp theo thời gian thực tới toàn cầu sự kiện hoành tráng phi hành gia Trạm vũ trụ Trung Quốc bước ra ngoài khoang đi bộ trong không gian.”
我喜欢看昆剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn kūn jù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn Côn kịch.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết