影视: điện ảnh và truyền hình, phim ảnh
Nghĩa tiếng Anh (English): film and television, movies and TV
Nét viết & luyện viết chữ 影视
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bóng; dáng; bóng dáng
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.”
nhìn, xem; coi như
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”
Câu ví dụ với từ “影视”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国优秀的影视文艺工作者扎根时代沃土,创作出了一大批深受海内外观众喜爱的经典影视精品力作。
Wǒ guó yōu xiù de yǐng shì wén yì gōng zuò zhě zhā gēn shí dài wò tǔ, chuàng zuò chū le yī dà pī shēn shòu hǎi nèi wài guān zhòng xǐ ài de jīng diǎn yǐng shì jīng pǐn lì zuò.
“Những người làm công tác văn nghệ điện ảnh và truyền hình phim ảnh xuất sắc của nước ta đã cắm rễ vào mảnh đất màu mỡ của thời đại, sáng tác nên một loạt các tác phẩm tinh hoa kinh điển được đông đảo khán giả trong và ngoài nước yêu thích.”
Outstanding film and TV creators produced numerous classic works deeply loved by audiences at home and abroad.
Từ “影视” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn