Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#4 Chủ đề Từ vựng
丑剧
chǒujù SỬU KỊCH

trò hề

这场丑剧让人难以忍受。

Zhè chǎng chǒujù ràng rén nán yǐ rěnshòu.

“Trò hề này khiến người ta khó chịu.”

Bộ: 一 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 9 Danh từ

故宫文物科技保护国家重点实验室运用高精度激光共聚焦显微与拉曼光谱扫描,完整揭示了古代皇宫建筑特种彩绘颜料配方。

Gù gōng wén wù kē jì bǎo hù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yùn yòng gāo jīng dù jī guāng gòng jù jiāo xiǎn wēi yǔ lā màn guāng pǔ sǎo miáo, wán zhěng jiē shì le gǔ dài huáng gōng jiàn zhù tè zhǒng cǎi huì yán liào pèi fāng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ Cố Cung ứng dụng quét quang phổ Raman và hiển vi đồng tiêu laser độ chính xác cao đã hé lộ hoàn chỉnh công thức thuốc màu vẽ sơn đặc chủng của kiến trúc hoàng cung cung điện hoàng gia cổ đại.”

Bộ: 白 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

在百老汇的音乐剧舞台上,演员们以其激情四溢的表演,将观众带入了一个充满奇幻与梦想的世界,每一场演出都是一次心灵的震撼。

Zài Bǎilǎohuì de yīnyuèjù wǔtái shàng, yǎnyuánmen yǐ qí jīqíng yìyì de biǎoyǎn, jiāng guānzhòng dài rù le yī gè chōngmǎn qíhuàn yǔ mèngxiǎng de shìjiè, měi yī chǎng yǎnchū dōu shì yī cì xīnlíng de zhènhàn.

“Trên sân khấu nhạc kịch Broadway, các diễn viên với màn trình diễn đầy nhiệt huyết đã đưa khán giả vào một thế giới tràn ngập sự kỳ diệu và những giấc mơ, mỗi buổi diễn đều là một sự rung động trong tâm hồn.”

Bộ: 白 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 9 Danh từ

深空探测器在火星南极极冠区域捕获了第一批具有极高科学研究价值的超高清黑白与全彩遥感正射影像。

Shēn kōng tàn cè qì zài huǒ xīng nán jí jí guān qū yù bǔ huò le dì yī pī jù yǒu jí gāo kē xué yán jiū jià zhí de chāo gāo qīng hēi bái yǔ quán cǎi yáo gǎn zhèng shè yǐng xiàng.

“Tàu thám trắc không gian sâu tại khu vực chỏm băng cực Nam Sao Hỏa đã chụp được đợt hình ảnh trực giao viễn thám toàn sắc màu và đen trắng đen trắng siêu nét đầu tiên có giá trị nghiên cứu khoa học cực kỳ cao.”

Bộ: 黑 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →