皇宫 Phồn thể: 皇宮
Minh họa từ vựng 皇宫
huánggōng HÁN VIỆT: HOÀNG CUNG

皇宫: hoàng cung, cung điện hoàng gia triều đình

hoàng cung cung điện hoàng gia triều đình

Nghĩa tiếng Anh (English): imperial palace, royal palace

Nét viết & luyện viết chữ 皇宫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 皇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

皇
huáng HOÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu).

宫
Gōng CUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cung điện, hoàng cung; nhà văn hóa/cung thiếu nhi

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) nguy nga, Hai tầng chữ KHẨU (口) thông qua gian phòng. Đền đài lầu các mênh mông, Hiện lên chữ CUNG (宫) sắc rồng uy nghiêm.”

Chữ CUNG (宫) là chữ tượng hình kiêm hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn uy nghi), phía dưới là hai bộ KHẨU (口) xếp nối nhau tượng trưng cho nhiều gian phòng hoặc các khung cửa thông nhau trong một quần thể kiến trúc. Thời thượng cổ, chữ dùng để chỉ chung nhà ở, nhưng từ thời Tần Hán trở đi, CUNG (宫) chuyên dùng để gọi cung điện nguy nga của bậc đế vương hoặc các đền đài, cung văn hóa lớn.

Câu ví dụ với từ “皇宫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

故宫文物科技保护国家重点实验室运用高精度激光共聚焦显微与拉曼光谱扫描,完整揭示了古代皇宫建筑特种彩绘颜料配方。

Gù gōng wén wù kē jì bǎo hù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yùn yòng gāo jīng dù jī guāng gòng jù jiāo xiǎn wēi yǔ lā màn guāng pǔ sǎo miáo, wán zhěng jiē shì le gǔ dài huáng gōng jiàn zhù tè zhǒng cǎi huì yán liào pèi fāng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ Cố Cung ứng dụng quét quang phổ Raman và hiển vi đồng tiêu laser độ chính xác cao đã hé lộ hoàn chỉnh công thức thuốc màu vẽ sơn đặc chủng của kiến trúc hoàng cung cung điện hoàng gia cổ đại.”

The heritage lab revealed paint recipes in ancient imperial palaces using laser confocal microscopy and Raman scanning.

Từ “皇宫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →