微臣
Minh họa từ vựng 微臣 (wēi chén)
wēi chén HÁN VIỆT: VI THẦN

微臣: vi thần; quan thần; tôi tớ

vi thần quan thần tôi tớ

Nét viết & luyện viết chữ 微臣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 微

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

微
wēi VI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).

臣
wēi chén VI THẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vi thần; quan thần; tôi tớ

Bộ 臣 (BỘ THẦN • 6 nét): Bầy tôi, thần dân cúi đầu trước nhà vua.
Thành phần cấu tạo chữ:
臣 THẦN (Bầy tôi, thần dân cúi đầu trước nhà vua.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung viền nét sổ thẳng ngay, Con mắt nhìn xuống tỏ bày kính cung. Chữ THẦN (臣) giữ trọn lòng trung, Giúp nước giúp dân tận cùng trước sau.”

Chữ THẦN (臣) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một con mắt mở to nhưng xoay dọc thẳng đứng. Khi một người cúi đầu quỳ lạy trước bậc quân vương, nếu nhìn từ phía bên cạnh sẽ thấy con mắt của họ nằm theo chiều thẳng đứng. Hình ảnh tinh tế này biểu thị sự cung kính, phục tùng và khiêm nhường, từ đó tạo nên nghĩa của chữ THẦN (臣) là bề tôi, quan lại phò tá nhà vua và đại diện cho lòng trung nghĩa đối với đất nước.

Câu ví dụ với từ “微臣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

微臣愿为陛下效力。

Wēi chén yuàn wèi bì xià xiào lì.

“Vi thần nguyện phục vụ bệ hạ.”

Từ “微臣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 微臣 (wēi chén)

微臣 (wēi chén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “微臣” có phiên âm Pinyin là “wēi chén”, âm Hán Việt là “VI THẦN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vi thần; quan thần; tôi tớ”.

Chữ 微臣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “微臣” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-03-16T21:05:54+07:00