翻拍: phục chế (tranh ảnh, bản thảo)
Nét viết & luyện viết chữ 翻拍
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lật, giở (sách); leo qua; dịch
Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
chụp (ảnh), quay (phim); vỗ, đập; cái vợt
Chữ PHÁCH (拍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 白 (BẠCH).
Câu ví dụ với từ “翻拍”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这部电影被翻拍了三次。
zhè bù diànyǐng bèi fānpāile sāncì.
“Bộ phim này đã được làm lại ba lần.”
新版是翻拍自1980年的原作。
xīnbǎn shì fānpāi zì 1980 nián de yuánzuò.
“Phiên bản mới được làm lại từ tác phẩm gốc năm 1980.”
Từ “翻拍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 翻拍 (fānpāi)
翻拍 (fānpāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “翻拍” có phiên âm Pinyin là “fānpāi”, âm Hán Việt là “PHIÊN PHÁCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phục chế (tranh ảnh, bản thảo)”.
Chữ 翻拍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “翻拍” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 羽. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.