合伙人
Minh họa từ vựng 合伙人
héhuǒrén HÁN VIỆT: HỢP HỎA NHÂN

合伙人: đối tác; cộng sự; người hợp tác

đối tác cộng sự người hợp tác

Nét viết & luyện viết chữ 合伙人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 合

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

合
hé HỢP

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

伙
huǒ HOẢ

nhóm, bọn, đám (người); chung bè bạn; bữa ăn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Câu ví dụ với từ “合伙人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是这家公司的合伙人。

Tā shì zhè jiā gōngsī de héhuǒrén.

“Anh ấy là đối tác của công ty này.”

Ví dụ #2

公司正在寻找新的合伙人。

Gōngsī zhèngzài xúnzhǎo xīn de héhuǒrén.

“Công ty đang tìm kiếm người hợp tác mới.”

Từ “合伙人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →